Thứ Tư, Tháng Sáu 26
Home>>GIÁO DỤC>>Thông tin điểm chuẩn đại học Bách khoa Hà Nội 2018
điểm chuẩn đại học Bách khoa
GIÁO DỤC

Thông tin điểm chuẩn đại học Bách khoa Hà Nội 2018

Để tiện cho việc tra cứu thông tin của thí sinh, chúng tôi đã tổng hợp lại điểm chuẩn đại học Bách khoa Hà Nội 2018 cùng với chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến của từng ngành trong bài viết sau đây.

Thông tin điểm chuẩn đại học Bách khoa Hà Nội 2018

Ngành/ Chương trình đào tạo Mã xét tuyển Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn năm 2018 Chỉ tiêu năm 2019 (Dự kiến)
1. Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí, Cơ khí động lực, Hàng không, Chế tạo máy (*)
Kỹ thuật Cơ điện tử ME1 A00: Toán-Lý-Hóa

A01: Toán-Lý-Anh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

23.25 300
Kỹ thuật Cơ khí ME2 21.3 500
Kỹ thuật Ô tô TE1 22.6 220
Kỹ thuật Cơ khí động lực TE2 22.2 90
Kỹ thuật Hàng không TE3 22 50
Chương trình tiên tiến Cơ điện tử ME-E1 21.55 80
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô TE-E2 21.35 40
2. Nhóm ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin (*)
Kỹ thuật Điện EE1 A00: Toán-Lý-Hóa

A01: Toán-Lý-Anh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

21 220
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa EE2 23.9 500
Chương trình tiên tiến Điều khiển-Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8 23 80
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông ET1 22 500
Chương trình tiên tiến Điện tử – Viễn thông ET-E4 21.7 40
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh ET-E5 21.7 40
Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT ET-E9 40
CNTT: Khoa học Máy tính IT1 A00: Toán-Lý-Hóa

A01: Toán-Lý-Anh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

25 260
CNTT: Kỹ thuật Máy tính IT 23.5 180
Công nghệ thông tin Việt-Nhật IT-E6 23.1 240
Công nghệ thông tin Global ICT IT-E7 24 120
Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10 40
Toán-Tin MI1 22.3 100
Hệ thống thông tin quản lý MI2 21.6 60
3. Nhóm ngành Kỹ thuật Hóa học, Thực phẩm, Sinh học, Môi trường
Kỹ thuật Hóa học CH1 A00: Toán-Lý-Hóa

B00: Toán-Hóa-Sinh

D07: Toán-Hóa-Anh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

20 460
Hóa học CH2 20 80
Kỹ thuật in CH3 20 30
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược CH-E11 30
Kỹ thuật Sinh học BF1 21.1 80
Kỹ thuật Thực phẩm BF2 21.7 200
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm BF-E12 30
Kỹ thuật Môi trường EV1 20 120
4. Nhóm ngành Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Nhiệt, Vật lý kỹ thuật, Kỹ thuật Dệt – May
Kỹ thuật Vật liệu MS1 A00: Toán-Lý-Hóa

A01: Toán-Lý-Anh

D07: Toán-Hóa-Anh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

20 220
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Vật liệu (Vật liệu thông minh và Nano) MS-E3 20 30
Kỹ thuật Nhiệt HE1 A00: Toán-Lý-Hóa

A01: Toán-Lý-Anh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

20 250
Kỹ thuật Dệt – May TX1 20 200
Vật lý kỹ thuật PH1 20 150
Kỹ thuật hạt nhân PH2 A00: Toán-Lý-Hóa

A01: Toán-Lý-Anh

A02: Toán-Lý-Sinh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

20 30
5. Nhóm ngành Công nghệ giáo dục, Kinh tế – Quản lý, Ngôn ngữ Anh
Công nghệ giáo dục ED2 A00: Toán-Lý-Hóa

A01: Toán-Lý-Anh

D01: Toán-Văn-Anh

40
Kinh tế công nghiệp EM1 20 40
Quản lý công nghiệp EM2 20 100
Quản trị kinh doanh EM3 20.7 80
Kế toán EM4 20.5 60
Tài chính – Ngân hàng EM5 20 40
Chương trình tiên tiến Phân tích

kinh doanh

EM-E13 A00: Toán-Lý-Hóa

A01: Toán-Lý-Anh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

30
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ FL1 D01: Toán-Văn-Anh

(Anh là môn chính, nhân hệ số 2)

21 150
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 21 60
6. Các chương trình đào tạo quốc tế (có đối tác là các trường ĐH uy tín trên thế giới) *
Cơ điện tử – ĐH CN Nagaoka (Nhật Bản) ME-NUT A00: Toán-Lý-Hóa

A01: Toán-Lý-Anh

D07: Toán-Hóa-Anh

20.35 100
Cơ khí-Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc) ME-GU 18 40
Cơ điện tử – ĐH Leibniz Hannover (Đức) ME-LUH 40
Điện tử-Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức) ET-LUH 18 40
Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc) IT-LTU 20.5 70
Công nghệ thông tin – ĐH Victoria Wellington (New Zealand) IT-VUW 19.6 60
Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp) IT-GINP A00: Toán-Lý-Hóa

A01: Toán-Lý-Anh

D07: Toán-Hóa-Anh

D29: Toán-Lý-Pháp

18.8 40
Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria Wellington (New Zealand) EMVUW A00: Toán-Lý-Hóa

A01: Toán-Lý-Anh

D01: Toán-Văn-Anh

D07: Toán-Hóa-Anh

18 40
Quản lý công nghiệp-Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh) EM-NU 20 40
Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) TROY-BA 18 40
Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) TROY-IT 18 40

Khi nắm được mức điểm chuẩn xét tuyển cụ thể vào từng ngành tại Trường đại học Bách khoa Hà Nội năm 2018 và khả năng của bản thân có thể đáp ứng được mức điểm này thì hãy tìm hiểu thêm thông tin tuyển sinh để đăng ký xét tuyển vào ngành học theo mong muốn của mình.

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *